Banner
Lọc sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Phụ trách kỹ thuật
Phụ trách kỹ thuật
Tel : 0982 090 927
Phụ trách bán hàng
Phụ trách bán hàng
Tel : 0903 422 878
2
2
3

FTXD71FVM

24,300,000 VNĐ
FTXD71FVM
Kiểu Công suất Giá
Một chiều 24000
24,300,000 VNĐ
Điều hòa treo tường Daikin inverter 24000Btu, hai chiều, xuất xứ Thái Lan
Điều hòa DAIKIN INVERTER Sự tích hợp của các công nghệ tiên tiến
Ba tính năng công nghệ giúp tiết kiệm năng lượng

Động cơ máy nén DC từ trở và động cơ quạt DC

1.jpgHiệu suất năng lượng được nâng cao với động cơ máy nén DC từ trở sử dụng nam châm Neodym mạnh hơn khoảng 10 lần so với nam châm ferrite. Một động cơ DC điều khiển quay cũng được sử dụng làm động cơ quạt để giảm hơn nữa mức tiêu thụ năng lượng.

Máy nén dạng swing

2.jpgHiệu quả năng lượng được cải thiện bằng cách giảm ma sát hoạt động và rò rỉ ga lạnh trong khi tối thiểu hóa tiếng ồn.

Điều khiển PAM

3.jpgĐiều khiển PAM (Điều biến biên độ xung) giúp làm hạn chế hao phí năng lượng bằng cách điều khiển bật tắt các công tắc biến tần.
Ưu điểm khi sử dụng công nghệ Inverter (biến tần)

Tiết kiệm năng lượng

4.jpgChế độ điều khiển Inverter Power Control sẽ giúp nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, đồng thời giảm thiểu mức công suất cần thiết để duy trì nhiệt độ đó. Chế độ điều khiển Inverter Power Control của Daikin sẽ giúp tiết kiệm năng lượng đến xấp xỉ 30% so với các máy điều hòa không sử dụng công nghệ biến tần.

Mạnh mẽ hơn

Chế độ điều khiển công suất biến tần (Inverter Power Control) của Daikin sử dụng mức công suất tối đa khi khởi động máy để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt, làm phòng mát nhanh hơn so với các máy điều hòa thông thường.
Điều khiển chính xác hơn
5.gif
Ngay khi chế độ điều khiển công suất biến tần đạt đến mức nhiệt độ cài đặt, nó sẽ điều chỉnh lại mức công suất để giảm tối đa mức thay đổi nhiệt độ và do đó tạo cho bạn cảm giác thoải mái, dễ chịu hơn.
Vận hành với công suất thay đổi
6.gif
Điều hòa nhiệt độ Inverter (biến tần) có một khả năng mà những điều hòa thông thường không có, đó là khả năng thay đổi công suất hoạt động.
Intelligent eye - Vận hành hiệu quả mà không lãng phí năng lượng
Intelligen eye là một cảm biến hồng ngoại có khả năng dò chuyển động của người trong phòng. Khi không có chuyển động, cảm biến này sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ bằng cách tăng hoặc giảm 2oC để tiết kiệm 20% năng lượng đối với chế độ làm lạnh và 30% đối với chế độ sưởi ấm. Khi bạn quay lại phòng, cảm biến sẽ đưa máy trở lại hoạt động ở mức nhiệt độ cài đặt ban đầu.
7.gif
Việc này cũng sẽ giúp làm giảm lãng phí năng lượng nếu như bạn quên tắt điều hòa.
Tất cả các loại máy Daikin Inverter treo tường từ 2,5 đến 7,1kW đều được trang bị mắt thần thông minh..

Model dàn lạnh

FTXD71FVM

Model dàn nóng

RXD71BVMA

Loại

Hai chiều

Inverter/ Non-inverterInverter

Inverter

Công suất chiều lạnh(KW)

7,10(2,90-8,00)

Công suất chiều lạnh (Btu)

24.200(9.900-27.300)

Công suất chiều nóng (KW)

8,50(2,90-9,70)

Công suất chiều nóng (Btu)

29.000(9.900-33.100)

EER chiều lạnh (Btu/Wh)

-

EER chiều nóng (Btu/Wh)

-

Pha (1/3)

1 pha

Hiệu điện thế (V)

220-240 / 220-230

Dòng điện chiều lạnh (A)

11,9-11,4-10,9 / 11,9-11,4

Dòng điện chiều nóng (A)

11,8-11,3-10,9 / 11,8-11,3

Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h)

2.600 (720-3.350)

Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)

2.580 (660-3.490)

COP chiều lạnh (W/W)

2,73

COP chiều nóng (W/W)

3,29

Phát lon

không

Hệ thống lọc không khí

Lọc khử mùi xúc tác quang + Lọc chống nấm mốc

Dàn lạnh

 

Màu sắc dàn lạnh

Trắng

Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút)

18,3

Lưu không khí chiều nóng (m3/phút)

19,8

Khử ẩm (L/h)

-

Tốc độ quạt

5 tốc độ, êm, và tự động

Độ ồn chiều lạnh (dB(A))

46-37-34

Độ ồn chiều nóng (dB(A))

46-37-34

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

290*1.050*238

Trọng lượng (kg)

12

Dàn nóng

-

Màu sắc dàn nóng

Trắng ngà

Loại máy néns

swing dạng kín

Công suất mô tơ (W)

1.900

Môi chất lạnh

R22 - 1,80kg

Độ ồn chiều lạnh (dB(A))

-

Độ ồn chiều nóng (dB(A))

-

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

735*825*300

Trọng lượng (kg)

57

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)

-5 đến 46

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)

-15 đến 18

Đường kính ống lỏng (mm)

-

Đường kính ống gas (mm)

15,9

Đường kính ống xả (mm)

18.0

Chiều dài đường ống tối đa (m)

30

Chiều lệch độ cao tối đa (m)

 

20