Banner
Lọc sản phẩm
Hỗ trợ trực tuyến
Phụ trách kỹ thuật
Phụ trách kỹ thuật
Tel : 0982 090 927
Phụ trách bán hàng
Phụ trách bán hàng
Tel : 0903 422 878
2
2
3

FTE35FV1

7,650,000 VNĐ
FTE35FV1
Kiểu Công suất Giá
Một chiều 12000
7,650,000 VNĐ
Điều hòa treo tường Daikin tiêu chuẩn 12000Btu, một chiều, xuất xứ Thái Lan
Máy điều hòa không khí dạng treo tường Model FTE.
Dễ dàng phối hợp.
Daikin luốn chú trọng tới việc tạo ra bộ máy điều hòa hiện đại, tinh tế, có thể phối hợp đẹp mắt với mọi không gian nội thất. Phương châm này đã dược đáp ứng thêm một bước với thiết kế mặt nạ phẳng.
DAIKIN.jpg
Tăng hiệu quả tiết kiệm năng lượng
Công suất thiết kế cho không gian phòng ngủ thường vào khoảng 9000Btu. Model FTE25F đáp ứng yêu cầu này và cho chỉ số COP (chỉ số hiệu quả năng lượng) đến 3,2. Con số này cho thấy đặc tính tiết kiệm điện và hiệu quả cho việc sử dụng máy trong thời gian dài.
energy-saving-fte-VN.gif
Hoạt động êm
Để tăng tính tiện nghi cho cuộc sống, chúng ta thường đòi hỏi dàn lạnh phải hoạt động êm, còn hàng xóm của chúng ta lại yêu cầu dàn nóng phải không gây ồn ào. Model FTE mới thỏa mãn được các yêu cầu này với độ ồn cực nhỏ khi hoạt động.
quiet-fte-VN.gif
Chiều dài ống đáp ứng linh hoạt nhu cầu lắp đặt
Model mới FTE cho phép chiều dài đường ống lên đến 25m, làm cho việc lắp đặt dễ dàng và linh động hơn. Khoảng cách này cho phép lắp đặt dàn nóng ở nhiều nơi (ban công hay những nơi khuất để đảm bảo mỹ quan). Dàn lạnh cũng có thể được lắp ở những vị trí để không ảnh hưởng đến nội thất của căn phòng.
Bộ điều khiển từ xa dễ xử dụng
remote-controller-fte-VN1.gif

Model dàn lạnh

FTKD71FVM

Model dàn nóng

RKD71BVM

Loại

một  chiều

Inverter/ Non-inverterInverter

Inverter

Công suất chiều lạnh(KW)

7,10(2,1-7,60)

Công suất chiều lạnh (Btu)

24.200(7.200-25.900)

Công suất chiều nóng (KW)

-

Công suất chiều nóng (Btu)

-

EER chiều lạnh (Btu/Wh)

-

EER chiều nóng (Btu/Wh)

-

Pha (1/3)

1 pha

Hiệu điện thế (V)

220-240 / 220-230

Dòng điện chiều lạnh (A)

11,7-11,2-10,7

Dòng điện chiều nóng (A)

-

Công suất tiêu thụ chiều lạnh (W/h)

2.550(530-3.210)

Công suất tiêu thụ chiều nóng (W/h)

 

COP chiều lạnh (W/W)

2,78

COP chiều nóng (W/W)

 

Phát lon

không

Hệ thống lọc không khí

Lc kh mùi xúc tác quang + Lc chng nm mc

Dàn lạnh

 

Màu sắc dàn lạnh

Trắng

Lưu không khí chiều lạnh (m3/phút)

18,3

Lưu không khí chiều nóng (m3/phút)

-

Khử ẩm (L/h)

-

Tốc độ quạt

5  tốc độ, êm, và tự động

Độ ồn chiều lạnh (dB(A))

46-37-34

Độ ồn chiều nóng (dB(A))

37/28/25

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

290 x 1.050 x 238

Trọng lượng (kg)

12

Dàn nóng

 

Màu sắc dàn nóng

Trắng ngà

Loại máy néns

Swing dạng kín

Công suất mô tơ (W)

1.900

Môi chất lạnh

R22 - 1,80kg

Độ ồn chiều lạnh (dB(A))

 

Độ ồn chiều nóng (dB(A))

 

Kích thước (Cao x Rộng x Sâu) (mm)

735 x 825 x 300

Trọng lượng (kg)

54

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều lạnh (CWB - độ)

-5 đến 46

Dãy nhiệt độ hoạt động chiều nóng (CWB - độ)

10 đến 20

Đường kính ống lỏng (mm)

 

Đường kính ống gas (mm)

15,9

Đường kính ống xả (mm)

18.0

Chiều dài đường ống tối đa (m)

30

Chiều lệch độ cao tối đa (m)

 

20